Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 藥師dược sư
- 1
dược sĩ
Người chuyên làm công việc như chế tạo và bán thuốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약을 조제하고 파는 일 등을 직업으로 하는 사람.
Dược sĩ đã pha chế thuốc theo đơn của bác sĩ.
Jisu muốn trở thành dược sĩ nên đã vào trường đại học dược.