Chữ Hán 會 – âm Hàn 회
13 nét
회Hội
- Âm Hàn
- 회, 괴, 괄
- Âm Hán Việt
- Hội, Cối
- Nghĩa (tiếng Anh)
- meet, party, association
Từ tiếng Hàn có chữ 會 (22)
- 회사會社hội xãcông ty
- 회의會議hội nghịsự hội ý, sự bàn bạc, cuộc họp
- 기회機會cơ hộicơ hội
- 대회大會đại hộiđại hội
- 교회敎會giáo hộigiáo hội, nhà thờ
- 회원會員hội viênhội viên
- 회사원會社員hội xã viênnhân viên công ty
- 사회社會xã hộixã hội, cộng đồng
- 회장會長hội trưởngchủ tịch hội, hội trưởng
- 사회적社會的xã hội đíchtính xã hội
- 국회國會quốc hộiquốc hội
- 위원회委員會ủy viên hộihội đồng, ủy ban
- 전시회展示會triển thị hộihội chợ, triển lãm
- 동창회同窓會đồng song hộihội đồng môn, hội bạn học cùng trường
- 회담會談hội đàmsự hội đàm, buổi hội đàm
- 회의실會議室hội nghị thấtphòng họp
- 회식會食hội thựcsự họp mặt ăn uống; buổi họp mặt ăn uống, buổi liên hoan
- 회화會話hội thoạisự nói chuyện, sự trò chuyện
- 사회자司會者tư hội giảngười dẫn chương trình
- 연주회演奏會diễn tấu hộibuổi trình diễn
- 동호회同好會đồng hảo hộihội người cùng sở thích
- 회비會費hội phíhội phí