Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

운전사

unjeonsa[운전사]Sơ cấp · TOPIK INghề nghiệp

tài xế, lái xe

Danh từGốc Hán: 運轉士vận chuyển sĩ

  1. 1

    tài xế, lái xe

    Người làm nghề lái xe hay máy móc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기계나 자동차 등의 운전을 직업으로 하는 사람.

    • Bác tài xế taxi đã tận tình chuyển hành lý giúp bà cụ.

    • Chú tôi là tài xế đã lái xe buýt mười năm không gặp tai nạn nào.