Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
công việc nhà
Những công việc trong nhà như quét dọn, giặt giũ, nấu nướng...
Định nghĩa tiếng Hàn: 청소나 빨래, 요리 등 집 안에서 하는 일.
Mẹ làm xong việc nhà sớm rồi đi học cắm hoa.
Vợ chồng tôi đều đi làm nên không có thời gian, việc nhà do cô giúp việc đảm nhận.
- 2
tiệc tùng
Đám tiệc hay công việc liên quan đến gia đình (việc tế tự hay lễ kết hôn).
Định nghĩa tiếng Hàn: 제사나 결혼식 등 집안에 관련된 일이나 행사.
Là con dâu trưởng, mẹ tôi đã đảm đương mọi việc họ hàng trong nhà suốt mấy chục năm.
Hôm nay Jisu có việc gia đình nên về nhà bà ở quê, không đến trường được.