Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지내다

trải qua

Động từ

  1. 1

    trải qua

    Sống hay sinh hoạt theo một trạng thái hay mức độ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 정도나 상태로 생활하거나 살아가다.

    • Khoảng thời gian sống xa cô ấy đối với tôi lúc nào cũng cô đơn và buồn tẻ.

    • Tôi không muốn sống ngột ngạt ở nhà với bố mẹ nên đã ra ở riêng.

  2. 2

    trải qua

    Sống hay sinh hoạt duy trì mối quan hệ nhất định với người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람과 일정한 관계를 유지하며 생활하거나 살아가다.

    • Tính tình kỳ quặc như thế thì làm gì có người bạn nào chơi thân được với chú tôi.

    • Anh ấy và tôi là bạn rất thân, đối xử với nhau như anh em ruột.

  3. 3

    nắm giữ

    Đảm nhận và làm một trách nhiệm hay chức vụ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 지위나 직책을 맡아 일하다.

    • Ông ấy, người từng giữ chức thị trưởng, lần này đã ra tranh cử đại biểu quốc hội.

    • Ông tôi đã kinh qua nhiều chức chủ tịch ủy ban dưới thời chính quyền trước.

  4. 4

    tiến hành, tổ chức

    Tiến hành một sự kiện hay nghi thức chẳng hạn như lễ kết hôn hay lễ cúng bái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼이나 제사 등의 행사나 의식을 치르다.

    • Họ cũng đã làm lễ cưới rồi nên đã trở thành vợ chồng đàng hoàng.

    • Ngày đầu mở cửa hàng, bố tôi đã làm lễ cúng để cầu buôn bán thuận lợi.