Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    chết

    Sinh vật mất mạng sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 생명을 잃다.

    • Chú cún nuôi trong nhà chết vì bệnh, em tôi đã chôn nó ở núi sau nhà.

    • Ai rồi cũng sẽ chết, nên không thể sống mãi trên đời này.

  2. 2

    tắt

    Ánh sáng hay lửa bị tắt đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 불이나 빛이 꺼지다.

    • Ngọn lửa vất vả mới nhóm được đã bị gió thổi tắt mất.

    • Ánh đèn chiếu sáng con đường mờ đi như sắp tắt rồi lại sáng lên ngay.

  3. 3

    mất, tan đi, xẹp xuống

    Đặc trưng vốn có thay đổi nên không còn hiện ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 가지고 있던 특징이 변하여 드러나지 않다.

    • Mặc bộ đồng phục lâu ngày nên độ hồ cứng của áo mất hết.

    • Cho giá đỗ vào nước đun lên thì giá héo lại, trông chỉ còn khoảng một nửa so với ban đầu.

  4. 4

    tối tăm, không có sinh khí

    Màu sắc vốn có mất đi sinh khí hay trông tối tăm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래의 색깔이 생기가 없거나 어둡게 보이다.

    • Trời lạnh mà xuống biển nên môi tôi tái xanh lại.

    • Từ gương mặt xám như chì của trưởng phòng Kim, có thể cảm nhận được sự mệt mỏi cực độ.