Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 今方kim phương
- 1
vừa mới đây, vừa khi nãy
Trước đây một chốc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 얼마 전에.
Yu-min vừa mới ngủ dậy, bước ra khỏi phòng với dáng vẻ bù xù.
Ji-su vừa mới ăn cơm xong mà đã lại kêu đói và đi tìm đồ ăn.
- 2
ngay, sắp
Ngay bây giờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금이라도 당장.
Em bé nhìn mẹ với vẻ mặt như sắp òa khóc.
Bầu trời âm u như sắp mưa đến nơi đã quang đãng như chưa từng có chuyện gì.
- 3
tức thời, ngay
Thời gian trôi qua không lâu và sắp tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 얼마 지나지 않아 곧바로.
Bác sĩ nói bệnh của tôi nếu nghỉ ngơi đầy đủ sẽ khỏi ngay.
Có lẽ mệt nên đứa bé vừa nằm xuống giường đã ngủ ngay.
- 4
liền, ngay, chốc lát
Mất khoảng thời gian ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 걸리는 시간이 짧게.
Mẹ bảo sẽ về ngay mà đến tối vẫn chưa về.
Người bạn mượn tiền hứa sẽ trả ngay mà đã hơn một tháng vẫn bặt tin.