Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 成功thành công
- 1
sự thành công
Sự đạt được điều mong muốn hay mục tiêu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원하거나 목적하는 것을 이룸.
Tiến sĩ Kim đã vượt qua vô số thất bại và thành công trong việc phát triển thuốc chữa bệnh nan y.
Muốn thành công trong việc gì, con người phải tập trung vào việc đó mà không xao nhãng.