Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 失手thất thủ
- 1
sự sai sót, sự sơ xuất, sự sai lầm
Lỗi lầm mắc phải do không biết được hoặc không cẩn thận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘 알지 못하거나 조심하지 않아서 저지르는 잘못.
Nhân viên mới Lee ngủ quên đã phạm sai lầm đi làm mà không đeo cà vạt.
Ca sĩ Kim, người nổi tiếng hát rất hay, đã mắc lỗi quên lời bài hát trên sân khấu trực tiếp.
- 2
sự thất lễ, sự khiếm nhã, sự bất lịch sự
Việc lời nói hay hành động trái lễ nghĩa. Hoặc lời nói hay hành động như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동이 예의에 벗어남. 또는 그런 말이나 행동.
Ji-su lỡ đánh rắm trong buổi xem mắt nên mặt đỏ bừng.
Anh ta đã lỡ lời trêu người bạn đang buồn vì thấp là chú lùn.