Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 中心trung tâm

  1. 1

    trung tâm

    Chính giữa của cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 한가운데.

    • Mũi tên anh ấy bắn bừa lại trúng ngay tâm bia.

    • Tôi đã chuyển đến một khu phố yên tĩnh, vắng vẻ, cách trung tâm thành phố một chút.

  2. 2

    trung tâm

    Phần quan trọng và cơ bản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 중요하고 기본이 되는 부분.

    • Seunggyu đảm nhận vai trò trung tâm không thể thiếu trong hội này.

    • Gần đây khu vực này được phát triển nên đang nổi lên như một trung tâm mới của thành phố.

  3. 3

    chính kiến

    Ý kiến hay suy nghĩ chắc chắn của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 확고한 자신의 의견이나 생각.

    • Anh ấy lúc nào cũng không có chính kiến vững vàng nên dễ bị lời người khác chi phối.

    • Seunggyu không giữ được bình tĩnh, đang băn khoăn không biết nên làm việc gì trước.