Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

키우다

kiuda[키우다]Sơ cấp · TOPIK I

nuôi, trồng

Động từ

  1. 1

    nuôi, trồng

    Chăm sóc và làm cho động thực vật lớn lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 동식물을 보살펴 자라게 하다.

    • Mùa xuân đến, Jisu bắt đầu trồng rau diếp ngoài ban công.

    • Bố mẹ đã làm nông để nuôi lớn năm anh chị em chúng tôi.

  2. 2

    mở rộng

    Làm cho to lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이, 넓이, 높이, 부피 등을 크게 하다.

    • Chúng tôi thu hút các nhà đầu tư và dần dần mở rộng quy mô kinh doanh.

    • Việc công ty này che giấu tình trạng kém hiệu quả khiến vấn đề càng lớn chính là nguyên nhân dẫn đến phá sản.

  3. 3

    nuôi dưỡng, giáo dục

    Dạy dỗ con người và làm cho trở thành người có khả năng đặc biệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 가르쳐 특별한 능력을 가진 사람으로 자라게 하다.

    • Vị giáo sư đã đào tạo nhiều học trò ở trường đại học sẽ nghỉ hưu năm nay.

    • Ông ấy là người huấn luyện đã đào tạo một vận động viên điền kinh vô danh thành ngôi sao điền kinh hàng đầu thế giới.

  4. 4

    nuôi dưỡng, rèn luyện

    Làm cho sức mạnh hay ý chí nào đó trở nên mạnh mẽ hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기운이나 힘을 커지게 하다.

    • Anh ấy áy náy nói rằng có lẽ mình đã làm vợ vất vả khiến bệnh của vợ nặng thêm.

    • Người ta nói đọc báo đều đặn từ nhỏ có thể phát triển năng lực tư duy.