Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 周圍chu vi

  1. 1

    xung quanh

    Phạm vi bao quanh nơi nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 둘러싸고 있는 테두리.

    • Vệ tinh nhân tạo bay quanh trái đất và chụp ảnh trái đất.

    • Để chúc mừng sinh nhật Jisu, bọn trẻ cầm pháo hoa vừa hát vừa đi vòng quanh Jisu.

  2. 2

    xung quanh, chung quanh

    Cái bao quanh người hay sự vật nào đó. Hoặc môi trường đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사물이나 사람을 둘러싸고 있는 것. 또는 그 환경.

    • Không rành đường nên cô ấy nhìn quanh quất tìm người để hỏi đường.

    • Xung quanh không có thùng rác nên tôi đành phải cầm rác về tận nhà.

  3. 3

    người xung quanh, người bên cạnh

    Những người sống gần gũi với người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람과 가깝게 지내는 사람들.

    • Anh ấy lúc nào cũng chăm chỉ và tử tế nên được mọi người xung quanh khen ngợi.

    • Tin con trai nhỏ của anh ấy mắc bệnh nặng khiến những người xung quanh đều xót xa.