Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 辱nhục

  1. 1

    tiếng chửi mắng

    Tiếng nói thông tục xem thường hay phê phán người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 무시하거나 비난하는 상스러운 말.

    • Tôi cau mày khi nghe những lời lẫn chửi thề của gã đàn ông.

    • Ông lão thấy đám học sinh hút thuốc trong hẻm thì chửi mắng và đuổi đi.

  2. 2

    sự chửi mắng, sự chửi bới

    Việc trách mắng bị nghe vì làm sai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘못을 해서 듣는 꾸지람.

    • Jisu thiếu tinh thần trách nhiệm nên bị mọi người xung quanh chê trách.

    • Anh tôi uống rượu về muộn nên bị bố mắng.

  3. 3

    sự xấu hổ, sự tủi nhục

    Việc đáng xấu hổ và bị chửi mắng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 부끄럽고 치욕스러운 일.

    • Vài đứa đàn em mặc nguyên đồng phục làm chuyện bôi nhọ thanh danh nhà trường.

    • Hành vi vô lễ của con cái rốt cuộc sẽ làm xấu mặt cha mẹ.

  4. 4

    vất vả, khó khăn

    (cách nói thông tục) Sự vất vả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 수고.

    • Vì mánh khóe của đồng nghiệp mà lần nào cũng chỉ mình tôi khổ sở.

    • Trời lạnh thế này mà anh đến tận đây, vất vả cho anh quá.