Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

틈

khe hở, kẽ hở

1.Danh từ

  1. 1

    khe hở, kẽ hở

    Chỗ sinh ra khoảng cách do hở ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 벌어져서 사이가 생긴 자리.

    • Ánh sáng mờ nhạt lọt vào qua khe nứt trên tường.

    • Tôi nhìn vào trong phòng qua khe cửa sổ hé mở.

  2. 2

    giữa

    Trong những người đang tập hợp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모여 있는 사람들의 속.

    • Chúng tôi cũng chen vào giữa đám đông để xem đánh nhau.

    • Giữa dòng người ùa ra khỏi ga tàu, tôi nhận ra anh ấy ngay lập tức.

  3. 3

    cơ hội

    Hoàn cảnh thuận lợi để thực hiện hành động nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동을 할 만한 기회.

    • Họ nhân lúc đối phương lơ là để nhanh chóng tấn công.

    • Anh ta cứ hỏi liên tục, không cho tôi kịp trả lời.

  4. 4

    khoảng cách

    Khoảng trống sinh ra trong mối quan hệ giữa người với người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들 사이에 생기는 거리.

    • Từ sau khi cãi nhau vì chuyện vặt, hai người đó trở nên xa cách.

    • Không biết từ bao giờ, giữa anh ấy và tôi dường như đã có một khoảng cách khó hiểu.

2.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    lúc, lát

    Khoảng thời gian tạm thời để làm được việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 할 만한 잠시 동안의 시간.

    • Tôi đã phải làm việc cả ngày mà không có lúc nào nghỉ.

    • Nhân lúc vắng khách, anh ấy ra ngoài một lát hút một điếu thuốc.