Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

야단

sự ồn ào, sự xôn xao, sự nhốn nháo

Danh từGốc Hán: 惹端nhạ đoan

  1. 1

    sự ồn ào, sự xôn xao, sự nhốn nháo

    Việc cứ làm ồn ào hoặc gây náo loạn vì việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일 때문에 시끄럽게 자꾸 떠들거나 소란을 일으킴.

    • Bọn trẻ làm ầm ĩ khiến tôi đau đầu.

    • Vì đứa bé biến mất nên cả nhà náo loạn.

  2. 2

    sự chửi mắng, sự la rầy, sự quở trách

    Việc la rầy to tiếng lỗi lầm của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 잘못을 큰소리로 혼냄.

    • Nếu bố biết con làm sai thì chắc chắn sẽ mắng con đấy.

    • Tôi thấp thỏm lo sợ bị mẹ mắng vì đã nói dối.

  3. 3

    lớn chuyện, nguy to

    Chuyện rất gay go.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 곤란한 일.

    • Nếu bố biết chuyện này thì to chuyện mất, làm sao đây?

    • Thưa thầy, con tôi không chịu đi học nên đang khổ quá ạ.