Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

접어들다

jeobeodeulda[저버들다]Trung cấp · TOPIK II

bước vào

Động từ

  1. 1

    bước vào

    Đến lúc hay thời gian nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 때나 기간에 이르다.

    • Cuộc đình công của công đoàn công ty chúng tôi đã bước sang tháng thứ nhất.

    • Bước vào mùa thu, chẳng hiểu sao lòng tôi như dịu lại.

  2. 2

    bước vào, đến độ

    Con người đến độ tuổi hay thời kì nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 일정한 나이나 시기에 이르다.

    • Vợ tôi năm nay đã bước sang tuổi 40.

    • Năm tháng trôi qua lúc nào không hay, tôi cũng đã bước vào tuổi trung niên.

  3. 3

    bước vào, rẽ vào

    Đi vào con đường hoặc địa điểm nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 지점이나 길로 들어서다.

    • Ra khỏi nội thành, rẽ vào vùng núi thì một thung lũng hiện ra.

    • Chúng tôi chụp ảnh trước làng rồi rẽ vào con hẻm của làng.