Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빨래

ppallae[빨래]Sơ cấp · TOPIK IViệc nhà

sự giặt giũ

Danh từ

  1. 1

    sự giặt giũ

    Việc giặt quần áo hay vải… bẩn trong nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 더러운 옷이나 천 등을 물에 빠는 일.

    • Giặt giũ xong, tôi rửa bát và dọn phòng.

    • Ngày xưa, người ta thường tụ tập ở bờ sông, bờ suối hay bên giếng để giặt giũ.

  2. 2

    đồ giặt

    Thứ phải giặt hoặc thứ đã giặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빨아야 할 것이나 이미 빤 것.

    • Chiếc giỏ chất đầy đồ giặt bốc ra mùi khó chịu.

    • Vào mùa mưa, không khí ẩm nên quần áo giặt khó khô.