Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nuôi
Cho ăn hoặc nhân giống động thực vật, đồng thời bảo vệ và làm cho chúng lớn lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동식물을 먹이나 양분을 주고 보호하여 자라게 하다.
Tôi đang nuôi cả chó và mèo.
Ông tôi nuôi đến hai trăm con lợn ở quê.
- 2
nuôi con
Nuôi em bé.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아이를 키우다.
Cô ấy kết hôn, sinh và nuôi hai đứa con.
Bố mẹ đã nuôi nấng bốn anh chị em chúng tôi không thua kém ai.
- 3
nuôi nấng, nuôi dưỡng
Dạy dỗ con người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 가르치다.
Thầy giáo của chúng tôi đã đào tạo được nhiều học trò xuất sắc.
Tiến sĩ Kim không chỉ nghiên cứu mà còn hết lòng đào tạo thế hệ sau.
- 4
nuôi dưỡng, rèn luyện
Làm cho sức mạnh của thể chất hay tinh thần mạnh mẽ và to lớn hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 육체나 정신의 능력을 더 강하고 크게 하다.
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng để rèn luyện thể lực.
Để phát triển khả năng tư duy cho trẻ, cần cho trẻ đọc nhiều sách.