Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    thắt

    Làm cho dây buộc hay sợi dây… làm thành nút thắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 끈이나 줄 등을 매듭으로 만들다.

    • Mẹ cúi người xuống buộc dây giày thể thao cho tôi.

    • Bà xỏ chỉ vào kim rồi buộc một đầu chỉ lại thành nút.

  2. 2

    cột, buộc

    Cột đồ vật lại bằng dây buộc...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 끈 등으로 물건을 잡아매다.

    • Nhân viên bưu điện đã buộc quanh bưu kiện bằng dây gai vài vòng.

    • Min-jun dùng dây chun buộc chặt vali để nó không bị bung ra.

  3. 3

    trói buộc

    Hạn chế hoặc khiến cho không thể làm được việc gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 못하게 하거나 제한하다.

    • Chính phủ đã hạn chế việc phát triển lưu vực sông để bảo vệ môi trường.

    • Chính phủ đã khống chế để các doanh nghiệp không thể tăng giá nhu yếu phẩm thêm nữa.

  4. 4

    trói

    Trói cơ thể của người hay động vật bằng sợi dây… để không di chuyển được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸을 움직이지 못하도록 끈 등으로 감아 매다.

    • Những người huấn luyện đã trói chặt bốn chân của con sư tử đang ngủ.

    • Tên trộm trói chủ nhà bằng dây thừng khiến ông không cử động được.