Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바닷물

badanmul[바단물]Trung cấp · TOPIK II

nước biển

Danh từ

  1. 1

    nước biển

    Nước có ở biển, vị mặn và tanh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이 짜고 비릿한, 바다에 있는 물.

    • Bạn bè nhấc bổng tôi lên và ném xuống nước biển.

    • Chiếc du thuyền màu đỏ rẽ làn nước biển xanh lao đi một cách khoáng đạt.