Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi vào, bước vào
Đi theo hướng từ ngoài vào trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밖에서 안으로 향하여 가다.
Nơi anh ấy bước vào là một bảo tàng mỹ thuật đang có triển lãm.
Chúng tôi vào một quán cà phê gần đó để trò chuyện.
- 2
vào tới, dẫn tới
Các thiết bị như điện, nước... được lắp đặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전기나 수도 등의 시설이 설치되다.
Cuối cùng hòn đảo này cũng đã có đường truyền thông tin, có thể dùng internet được.
Nếu nước máy được đưa vào làng này, người dân sẽ dùng nước thuận tiện hơn.
- 3
bước vào, bước sang
Thời kì hay trạng thái mới được bắt đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 상태나 시기가 시작되다.
Mùa đông đến là gấu bắt đầu ngủ đông.
Bầu cử kết thúc là việc kiểm phiếu bắt đầu ngay.
- 4
mất, hao tổn
Tiền của, sự nỗ lực, vật tư... được sử dụng vào việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 돈, 노력, 물자 등이 쓰이다.
Để hoàn thành tác phẩm này đã tốn rất nhiều thời gian.
Dự kiến sẽ tốn một khoản chi phí đáng kể để phát triển sản phẩm mới.