Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

움직이다

umjigida[움지기다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

động đậy, cựa quậy, nhúc nhích

Động từ

  1. 1

    động đậy, cựa quậy, nhúc nhích

    Tư thế hay vị trí được thay đổi. Hoặc là thay đổi vị trí hay tư thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위치나 자세가 바뀌다. 또는 위치나 자세를 바꾸다.

    • Đứa bé cứ cựa quậy nên không chụp ảnh được.

    • Trong tàu điện ngầm đông người quá nên Jisu không thể nhúc nhích.

  2. 2

    chạy, chuyển động, đi

    Di chuyển đi từ nơi này sang một nơi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 곳에서 다른 곳으로 옮겨 가다.

    • Du thuyền tuy là con tàu lớn nhưng lại di chuyển nhanh hơn Min-jun nghĩ.

    • Khách còn chưa lên xe hết mà xe đã bắt đầu chạy.

  3. 3

    lay chuyển, thay đổi

    Suy nghĩ vốn có được thay đổi. Hoặc thay đổi suy nghĩ vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가지고 있던 생각이 바뀌다. 또는 가지고 있던 생각을 바꾸다.

    • Seung-gyu đã cố gắng lay động lòng mẹ, người phản đối việc anh cưới bạn gái.

    • Người ông từng nói tuyệt đối không được làm ca sĩ đã động lòng khi thấy Min-jun hát.

  4. 4

    điều hành

    Hoạt động có mục đích này đó. Hoặc là làm cho hoạt động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 가지고 활동하다. 또는 활동하게 하다.

    • Muốn vận hành một tổ chức thì phải có người lãnh đạo.

    • Chúng ta đã phải ra tay trước khi đối phương hành động.