Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

일어나다

ireonada[이러나다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

dậy

Động từ

  1. 1

    dậy

    Đang nằm thì ngồi dậy hoặc đang ngồi thì đứng dậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 누워 있다가 앉거나 앉아 있다가 서다.

    • Thầy giáo bước vào giảng đường, học sinh đồng loạt đứng dậy.

    • Bên ngoài có tiếng động lớn, Min-jun giật mình bật dậy khỏi ghế.

  2. 2

    thức dậy

    Tỉnh giấc ngủ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잠에서 깨어나다.

    • Hôm nay lâu lắm tôi mới dậy sớm tập thể dục buổi sáng.

    • Vợ lay tôi đang ngủ nướng dậy, bảo tôi dậy đi.

  3. 3

    xảy ra

    Sự việc hay sự kiện... nảy sinh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 사건 등이 생기다.

    • Hôm qua văn phòng bị trộm nên nhiều đồ đạc bị thiệt hại.

    • Từ khi chiến tranh xảy ra, nơi này trở nên hỗn loạn vì những người đi lánh nạn.

  4. 4

    nảy sinh, sinh ra

    Tình cảm hay tấm lòng nào đó nảy sinh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 감정이나 마음이 생기다.

    • Trước những lời cằn nhằn liên tục của mẹ, Seung-gyu nổi lên ý muốn chống đối.

    • Không đạt được thỏa thuận êm đẹp nên giữa họ nảy sinh mâu thuẫn.