Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
dậy
Đang nằm thì ngồi dậy hoặc đang ngồi thì đứng dậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 누워 있다가 앉거나 앉아 있다가 서다.
Thầy giáo bước vào giảng đường, học sinh đồng loạt đứng dậy.
Bên ngoài có tiếng động lớn, Min-jun giật mình bật dậy khỏi ghế.
- 2
thức dậy
Tỉnh giấc ngủ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠에서 깨어나다.
Hôm nay lâu lắm tôi mới dậy sớm tập thể dục buổi sáng.
Vợ lay tôi đang ngủ nướng dậy, bảo tôi dậy đi.
- 3
xảy ra
Sự việc hay sự kiện... nảy sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 사건 등이 생기다.
Hôm qua văn phòng bị trộm nên nhiều đồ đạc bị thiệt hại.
Từ khi chiến tranh xảy ra, nơi này trở nên hỗn loạn vì những người đi lánh nạn.
- 4
nảy sinh, sinh ra
Tình cảm hay tấm lòng nào đó nảy sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 감정이나 마음이 생기다.
Trước những lời cằn nhằn liên tục của mẹ, Seung-gyu nổi lên ý muốn chống đối.
Không đạt được thỏa thuận êm đẹp nên giữa họ nảy sinh mâu thuẫn.