Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nhìn thẳng
Nhìn theo hướng thẳng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 향해 보다.
Đứa trẻ sợ hãi không nói được lời nào, chỉ biết nhìn mặt mẹ.
Nước mắt đọng trên mắt người cha khi nhìn tấm ảnh của đứa con trai đã mất.
- 2
quan sát, theo dõi
Xem xét và quan sát sự kiện hay hiện tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사건이나 현상을 살피고 관찰하다.
Tội phạm có xu hướng nhìn nhận hiện thực một cách méo mó.
Jisu có tính cách lạc quan nên nhìn đời rất tích cực.
- 3
trông mong, trông chờ
Có hy vọng hay kì vọng về điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 대한 기대나 희망을 가지다.
Trợ lý Kim nhắm đến việc thăng chức nên tặng cấp trên quà này quà nọ.
Vợ chồng ông Kim làm lụng vất vả, sống chỉ trông mong vào đứa con chăm học.
- 4
sắp đến
Gần đạt đến độ tuổi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 나이에 가까이 이르다.
Ông Kim vào đại học ở tuổi muộn, đã gần năm mươi.
Mải mê làm việc mà sống, chẳng mấy chốc tuổi tôi cũng đã gần ba mươi.