Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 無料vô liệu
- 1
Không có phí
Không có phí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 요금이 없음.
Hôm nay là ngày bảo tàng mở cửa miễn phí.
Công viên giải trí này vào cửa miễn phí, còn phí sử dụng các trò chơi phải trả riêng.
- 2
miễn phí, không công
Không có tiền công.
Định nghĩa tiếng Hàn: 급료가 없음.
Chú tôi viện cớ là người nhà nên hở ra là bắt chúng tôi làm không công.
Mẹ tôi đang dạy miễn phí cho trẻ em ở lớp học do nhà thờ điều hành.