Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

할인

sự giảm giá

Danh từGốc Hán: 割引cát dẫn

  1. 1

    sự giảm giá

    Việc giảm bao nhiêu đó trong giá đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 가격에서 얼마를 뺌.

    • Jisu tiết kiệm nên lúc nào cũng chỉ mua hàng giảm giá.

    • Khi mua sắm tôi dùng thẻ được ưu đãi giảm giá.