Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 選擇tuyển trạch
- 1
việc lựa chọn, việc chọn lựa
Việc chọn và lấy ra cái cần thiết trong nhiều cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿 중에서 필요한 것을 골라 뽑음.
Học sinh có quyền tự do lựa chọn để học những môn mình muốn.
Bầu cử ở nước ta được thực hiện bằng sự lựa chọn trực tiếp của nhân dân thông qua bỏ phiếu.