아르바이트
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: Arbeit
- 1
việc làm thêm, việc làm ngoài giờ, việc làm bán thời gian
Công việc làm tạm thời ngoài công chính của mình để kiếm tiền.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 벌기 위해 자신의 본업 외에 임시로 하는 일.
Minjun làm thêm ở cửa hàng tiện lợi để kiếm tiền học phí.
Các bà nội trợ cũng nên thử sức với công việc mới như nghề phụ hay làm thêm để có thêm sức sống.