Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

서비스

dịch vụ

Danh từGốc Hán: service

  1. 1

    dịch vụ

    Hoạt động không trực tiếp tạo ra sản phẩm như bán hàng, du lịch, tài chính, y tế...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 제품을 직접 만들어 내는 것이 아닌, 판매, 관광, 금융, 의료 등의 활동.

    • Giám đốc bệnh viện đã nỗ lực hết sức để cung cấp dịch vụ y tế chất lượng cao cho bệnh nhân.

    • Tôi thuộc một công ty dịch vụ vệ sinh và làm công việc dọn dẹp thay cho các tập đoàn lớn.

  2. 2

    sự phục vụ

    Sự đối xử chân tình và tử tế làm cho tâm trạng người khác tốt lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 기분이 좋아지도록 친절하고 정성스럽게 대함.

    • Cửa hàng quần áo mới mở có nhân viên đối xử thân thiện với khách nên dịch vụ khá tốt.

    • Trung tâm thương mại chúng tôi đang dạy nhân viên tinh thần phục vụ để khách hàng hài lòng tối đa.

  3. 3

    khuyến mại, khuyến mãi, tặng kèm

    Việc người bán hàng bán giá rẻ hoặc cho thêm miễn phí để làm vui lòng người mua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 파는 사람이 사는 사람을 기분 좋게 하려고 물건값을 싸게 해 주거나 공짜로 더 줌.

    • Quán ăn tôi hay đến có bà chủ hào phóng nên được tặng thêm nhiều món.

    • Nơi tôi đặt mua kimchi còn tặng kèm cả hộp đựng kín, nên tôi rất hài lòng.

  4. 4

    sự giao bóng, sự phát bóng, cú giao bóng

    Việc phía tấn công đánh bóng về phía đối phương trong các trận đấu thể thao như bóng bàn, bóng chuyền, quần vợt... Hoặc quả bóng đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 탁구, 배구, 테니스 등의 운동 경기에서, 공격하는 쪽이 상대편 쪽으로 공을 쳐 넣는 일. 또는 그 공.

    • Khi giao bóng, nếu bóng chạm lưới thì phải giao bóng lại.

    • Cú giao bóng tôi đưa vào sân đối phương đã bị cầu thủ đội bạn đỡ được.