Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 眼鏡nhãn kính
- 1
mắt kính
Vật đeo trên mắt để bảo vệ mắt hoặc để người có thị lực không tốt nhìn thấy rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈을 보호하거나 시력이 좋지 않은 사람이 잘 볼 수 있도록 눈에 쓰는 물건.
Có lẽ mệt nên anh ấy tháo kính ra dụi mắt.
Người đàn ông ghé tiệm kính đo thị lực và cắt kính.