Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Tính từ

  1. 1

    trong

    Sạch sẽ mà không bị lẫn cái gì bừa bộn và bẩn thỉu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지저분하고 더러운 것이 섞이지 않아 깨끗하다.

    • Rượu ủ chín rồi thì lọc bỏ cặn bằng rây, chỉ cho rượu trong vào chai.

    • Nước biển trong đến mức nhìn thấy cả đáy.

  2. 2

    trong xanh, quang đãng

    Thời tiết tốt không có mây hay sương mù che phủ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구름이나 안개가 끼지 않아 날씨가 좋다.

    • Bầu trời mùa thu đặc biệt xanh và trong.

    • Lúc nãy trời âm u như sắp mưa mà giờ nắng chang chang, quang đãng.

  3. 3

    trong, trong trẻo

    Âm thanh... rõ ràng và tách bạch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소리 등이 밝고 분명하다.

    • Tiếng hát của lũ trẻ vọng qua cửa sổ thật trong trẻo.

    • Đàn piano tốt có âm sắc trong trẻo và cảm giác mềm mại khi nhấn phím.

  4. 4

    tỉnh táo

    Tinh thần không vật vờ mà minh mẫn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정신이 흐리지 않고 또렷하다.

    • Bệnh nhân đó không nói được rõ ràng nhưng ý thức có vẻ vẫn còn minh mẫn.

    • Lâu lắm mới ngủ một giấc thật ngon dậy, đầu óc thấy thật minh mẫn.