Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 齒 솔xỉ + 솔
- 1
bàn chải đánh răng
Bàn chải dùng vào việc đánh răng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이를 닦는 데 쓰는 솔.
Tôi cầm bàn chải và kem đánh răng vào nhà vệ sinh để đánh răng.
Đang đánh răng thì có điện thoại, tôi ngậm bàn chải trong miệng nghe máy.