Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
thổi
Gió nổi lên và chuyển động theo hướng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바람이 일어나 어느 방향으로 움직이다.
Gió ẩm thổi như sắp mưa.
Vừa đi trên đường vừa đón làn gió mát thổi qua, Jisu thấy tâm trạng tốt hơn.
- 2
nổi lên, nổ ra
Trào lưu, khuynh hướng hay sự biến đổi... nào đó diễn ra và lan rộng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 유행, 경향, 변화 등이 일어나 퍼지다.
Mùa hè đến, cơn sốt ăn kiêng đang lan rộng trong giới phụ nữ.
Các chuyên gia dự đoán thời trang mùa đông này sẽ thịnh hành phong cách hoài cổ.
- 3
thổi
Thở bằng miệng tạo ra hơi thở hay tạo gió.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입으로 숨을 내쉬어 입김을 내거나 바람을 일으키다.
Đứa bé thổi để tắt những ngọn nến cắm trên bánh sinh nhật.
Mẹ thổi phù phù vào ngón tay bị đau của tôi, bảo cho mau khỏi.
- 4
huýt sáo
Chúm môi hẹp lại và thổi ra qua khoảng giữa đó để tạo ra âm thanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입술을 좁게 오므려 그 사이로 숨을 내쉬어 소리를 내다.
Cậu bé vừa huýt sáo vừa đi trên con đường trong rừng.
Hồi nhỏ lớp tôi có một bạn huýt sáo rất điêu luyện.