Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đến
Cái gì đó di chuyển từ nơi khác đến nơi này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 다른 곳에서 이곳으로 움직이다.
Minjun à, chỗ bên đó chật thì qua bên này thêm đi.
Để khám sức khỏe định kỳ, hai tháng sau anh hãy đến bệnh viện lần nữa.
- 2
về, vào
Thuộc về nơi nào đó vì mục đích nghề nghiệp, học hành v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 직업, 학업 등을 위하여 어떤 곳에 소속되다.
Chào mừng các bạn nhân viên mới gia nhập công ty chúng tôi.
Các anh chị khóa trên đã chuẩn bị tiệc chào mừng tân sinh viên mới vào đại học.
- 3
về, về đến
Phương tiện giao thông hướng đến nơi đã định và di chuyển đến đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 탈것이 기준이 되는 곳을 향하여 운행하다.
Có rất nhiều chuyến tàu từ các vùng khác nhau đến thành phố này.
Hôm nay sóng lớn nên tàu đến đảo này đã ngừng hoạt động.
- 4
nhận được
Đồ vật hay quyền lợi được chuyển cho ai đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건, 권리 등이 누구에게 옮겨지다.
Món ăn vặt của người khác bị đưa nhầm đến tôi.
Từ khi chiếc xe này về tay tôi, nó cứ hỏng hóc và gây rắc rối liên tục.