Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trộn, trộn lẫn
Gộp hai thứ trở lên vào một chỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 가지 이상의 것을 한데 합치다.
Pha một chút soju vào bia uống thì say nhanh hơn chỉ uống bia.
Tôi trộn cơm thừa với thức ăn có sẵn trong nhà, thêm dầu mè và tương ớt rồi đảo đều ăn.
- 2
lẫn, lẫn lộn
Cùng thể hiện lời nói hay hành động khác trong lời nói hay hành động nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 말이나 행동에 다른 말이나 행동을 함께 나타내다.
Jisu sống ở Mỹ lâu năm mới về nên tiếng Hàn còn vụng, hay nói chen tiếng Anh vào.
Vở kịch tôi xem đã lồng những tình huống hài hước vào giữa các cảnh nghiêm túc nên xem thấy thú vị, không nhàm chán.