Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
lần thứ hai, lần hai
Tính từ đầu thì tất cả được hai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 처음부터 세어 모두 두 개가 됨.
Con dâu cả của chúng tôi đã sinh đứa thứ hai rồi.
Từ sáng nay tôi đang uống ly cà phê thứ hai.
- 2
thằng hai, con hai
Đứa con thứ hai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 번째 자식.
Đứa thứ hai đã lập gia đình rồi, thời gian trôi nhanh thật.
Vợ chồng tôi sinh đứa thứ hai sau khi đứa đầu ra đời đã lâu.
2.Số từ
- 1
thứ hai
Thứ tự là thứ hai.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서가 두 번째인 차례.
Trời nóng quá, ngắm biển là chuyện thứ yếu, tôi chỉ muốn nhảy ùm xuống nước.
Thứ nhất, phải thân thiện với khách hàng, và thứ hai, phải luôn giữ cửa hàng sạch sẽ.
3.Định từ
- 1
thứ hai
Thuộc thứ hai
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 번째 차례의.
Trong ba anh em chúng tôi, bố tin tưởng người con trai thứ hai nhất.
Con trai thứ hai của trưởng phòng Kim hiện đang đi nghĩa vụ quân sự.