Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sau
Ngay sau một thứ tự nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 차례에서 바로 뒤.
Trong số bệnh nhân chờ khám, tôi đứng thứ ba, sau một bà cụ.
Jisu bận vào ngày hẹn gặp bạn nên dời lịch sang ngày hôm sau.
- 2
tiếp theo, kế tiếp
Ngay sau lượt này.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이번 차례의 바로 뒤.
Người dẫn chương trình giới thiệu người sẽ hát tiếp theo.
Học sinh đều chờ lời tiếp theo của thầy.
- 3
kề bên, liền sau
Cái chạm đến ngay trong những cái xếp thành một dãy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나란히 있는 것들 중에서 바로 닿아 있는 것.
Bãi đỗ xe nằm giữa nhà thờ và tòa nhà kế bên.
Người giao báo bỏ báo vào hộp thư một nhà rồi đi sang nhà kế tiếp.
- 4
sau khi
Sau khi một việc nào đó kết thúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 끝난 뒤.
Mẹ bảo làm bài tập xong rồi mới được chơi game.
Bố luôn hút một điếu thuốc sau khi ăn xong.