Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sau này
Sau khi một thời gian nhất định trôi qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 시간이 지난 뒤.
Anh ấy nói lần sau sẽ quay lại rồi ra về.
Vì ngại mà đẩy việc có thể làm bây giờ sang để sau là không tốt.
- 2
sau
Sau khi làm việc khác trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 일을 먼저 하고 난 다음.
Vì quá nhiều công việc ở công ty nên việc viết thư cho bạn bị đẩy xuống sau cùng.
Điểm thi ra sao là chuyện để sau, cứ ngày thi xong là thấy vui rồi.
- 3
sau cùng, rốt cuộc
Cuối cùng của thời gian hay thứ tự.
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서나 시간의 맨 끝.
Phạm lỗi rồi mà sau cùng biết hối hận thì cũng còn may.
Nếu xử lý tùy tiện mà không nghĩ đến kết quả công việc thì sau này ai sẽ chịu trách nhiệm?