Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

글

bài viết, đoạn viết, bài văn

Danh từ

  1. 1

    bài viết, đoạn viết, bài văn

    Cái thể hiện bằng chữ nội dung công việc hay suy nghĩ v.v ...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 일 등의 내용을 글자로 나타낸 것.

    • Nội dung bài văn tưởng niệm những người lính đã hy sinh rất buồn.

    • Anh ấy thích bày tỏ suy nghĩ của mình bằng chữ viết hơn là bằng lời nói.

  2. 2

    cái chữ, sự học hành

    (cách nói ẩn dụ) Học vấn hay học thức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 학문이나 학식.

    • Tiến sĩ Kim là người hiểu biết rộng và học vấn uyên thâm.

    • Ông tôi nói rằng con gái cũng phải học chữ nên đã cho các con gái đi học.

  3. 3

    chữ viết

    Ký hiệu để thể hiện ý hay âm của lời nói. Hoặc hệ thống của những ký hiệu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말의 소리나 뜻을 나타내기 위한 기호, 또는 그런 기호들의 체계.

    • Con tôi đã biết chữ nên nghe gì là viết lại được hết.

    • Hangeul, chữ viết riêng của Hàn Quốc, được biết đến rộng rãi trên thế giới và còn được phổ biến sang các nước khác.