Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 普通phổ thông
- 1
sự bình thường, sự phổ thông
Sự bình dị và không đặc biệt vì có thể nhìn thấy nhiều. Hoặc mức độ trung bình không nổi trội cũng không tụt hậu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흔히 볼 수 있어 특별하지 않고 평범함. 또는 뛰어나지도 뒤떨어지지도 않은 중간 정도.
Giáo dục năng khiếu ở nước ta không khác mấy so với giáo dục dành cho học sinh bình thường.
Để đi hẹn hò, Jisu đã mặc váy và đi giày da, những thứ bình thường cô không bao giờ mặc.
2.Phó từGốc Hán: 普通
- 1
thông thường
Một cách bình thường. Hoặc thường hay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일반적으로. 또는 흔히.
Ngày thường Seung-gyu thường dậy lúc sáu giờ.
Bố tôi thường về nhà khoảng mười giờ tối.