Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bước chân
Động tác di chuyển chân, lần lượt dịch chuyển hai bàn chân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다리를 움직여 두 발을 번갈아 옮겨 놓는 동작.
Bố say khướt, bước đi loạng choạng về nhà.
Nghe điện thoại xong, Jisu nói có việc gấp rồi đột nhiên rảo bước nhanh.
- 2
sự đặt chân đến
Việc viếng thăm nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳을 방문하는 것.
Jisu ngày nào cũng đến nhà tôi chơi, dạo này lại ít ghé.
Ở đây đồ ăn ngon, cảnh đẹp nên khách du lịch đến không ngớt.
- 3
bước đi, bước
(cách nói ẩn dụ) Hành động hay hoạt động hoặc quyết định.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 행동이나 활동 또는 결정.
Tôi đã nghỉ việc ở công ty cũ và đang chuẩn bị cho một bước đi mới.
Bằng việc dự thi lần này, Minjun đã đặt bước đi đầu tiên hướng tới ước mơ.
- 4
bước
Đơn vị đếm số lần lần lượt dịch chuyển hai chân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 발을 번갈아 옮겨 놓는 횟수를 세는 단위.
Đội trưởng lúc nào cũng leo núi đi trước chúng tôi vài bước.
Biệt thự này cách biển chừng hai mươi bước chân nên cảnh rất đẹp.