Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 日記nhật ký
- 1
nhật ký
Bài viết mỗi ngày viết lại cảm giác, suy nghĩ hay việc trải qua trong ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 날마다 그날그날 겪은 일이나 생각, 느낌 등을 적은 글.
Mỗi tối tôi đều dành thời gian viết nhật ký để nhìn lại một ngày.
Seunggyu luyện viết tiếng Anh thông qua việc viết nhật ký bằng tiếng Anh.