Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

짜증

jjajeung[짜증]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

sự nổi giận, sự nổi khùng, sự bực tức, sự bực bội

Danh từ

  1. 1

    sự nổi giận, sự nổi khùng, sự bực tức, sự bực bội

    Việc để lộ ra bên ngoài cảm giác ghét hay nổi cáu vì không vừa lòng. Hoặc tính chất như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 들지 않아서 화를 내거나 싫은 느낌을 겉으로 드러내는 일. 또는 그런 성미.

    • Người vợ đã nhắc mấy lần bảo đi ăn cơm, cuối cùng bực bội quát lên.

    • Thấy Minjun, người chưa từng cáu gắt lần nào, nổi giận như thế, tôi nghĩ chắc mình đã có lỗi với Minjun.