Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경치

gyeongchi[경치]Sơ cấp · TOPIK I

cảnh trí

Danh từGốc Hán: 景致cảnh trí

  1. 1

    cảnh trí

    Hình ảnh đẹp của thiên nhiên hay của một khu vực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자연이나 지역의 아름다운 모습.

    • Đến nơi có phong cảnh đẹp ngắm nhìn thiên nhiên thì tâm trạng trở nên vui vẻ.

    • Nơi này nổi tiếng với phong cảnh đẹp nên rất nhiều khách du lịch tìm đến.