Chữ Hán 中 – âm Hàn 중
4 nét
중Trung
- Âm Hàn
- 중
- Âm Hán Việt
- Trung, Trúng
- Nghĩa (tiếng Anh)
- in, inside, middle
Từ tiếng Hàn có chữ 中 (19)
- 중국中國trung quốcTrung Quốc
- 중심中心trung tâmtrung tâm
- 중中trungtrong số
- 중간中間trung giantrung gian, ở giữa
- 중학교中學校trung học hiệutrường trung học cơ sở
- 중앙中央trung ươnggiữa, trung tâm
- 중학생中學生trung học sinhhọc sinh trung học cơ sở
- 중국집中國집trung quốc + 집nhà hàng Trung Quốc
- 집중集中tập trungsự tập trung, sự chĩa vào tâm điểm
- 도중途中đồ trungtrên đường
- 중독中毒trung độcsự ngộ độc
- 한밤중한밤中한밤 + trunggiữa đêm
- 중국어中國語trung quốc ngữtiếng Trung Quốc
- 중소기업中小企業trung tiểu xí nghiệpdoanh nghiệp vừa và nhỏ
- 시중市中thị trungthị trường
- 밤중밤中밤 + trungnửa đêm
- 집중적集中的tập trung đíchtính tập trung
- 그중그中그 + trungtrong đó, trong số đó
- 중고中古trung cổsự cũ, sự đã qua sử dụng, sự lỗi thời, sự cổ