Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 中間trung gian
- 1
trung gian, ở giữa
Giữa hai sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 사물의 사이.
Seunggyu chen vào ngồi giữa tôi và Jisu.
Mỗi sáng trên đường đến trường, tôi mua đồ ăn vặt ở cửa hàng nằm giữa nhà và ga tàu điện ngầm.
- 2
giữa, trung bình, trung gian
Ở giữa của đẳng cấp, độ lớn, thứ tự...
Định nghĩa tiếng Hàn: 등급, 크기, 차례 등의 가운데.
Trong bài thi thực hành âm nhạc, lượt của tôi ở giữa.
Jisu chọn quả lê cỡ vừa cho vào giỏ.
- 3
giữa, giữa lúc
Ở giữa của không gian hay thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공간이나 시간 등의 가운데.
Viên thanh tra đặt vật chứng vào giữa bàn rồi tiếp tục nói chuyện.
Yumin kẻ một đường ở giữa bàn rồi bảo bạn cùng bàn không được vượt qua vạch.
- 4
giữa chừng
Khoảng giữa lúc việc nào đó đang được tiếp tục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 계속되고 있는 사이.
Anh ấy rời chỗ giữa cuộc họp để nghe điện thoại.
Giữa chuyến du lịch, chúng tôi đã gặp phải chuyện không ngờ tới.