Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 中小企業trung tiểu xí nghiệp
- 1
doanh nghiệp vừa và nhỏ
Doanh nghiệp có vốn, số lượng nhân viên, doanh thu hay quy mô... tương đối ít so với doanh nghiệp lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 직원 수 또는 매출액과 규모 등이 대기업에 비해 상대적으로 작은 기업.
Khi kinh tế khó khăn, nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ đang gặp khó khăn trong việc điều hành.
Chính phủ đang xây dựng nhiều đạo luật để hỗ trợ hiệu quả các doanh nghiệp vừa và nhỏ.