Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

중국

jungguk[중국]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

Trung Quốc

Danh từGốc Hán: 中國trung quốc

  1. 1

    Trung Quốc

    Nước nằm ở phía Đông châu Á; là quốc gia xã hội chủ nghĩa có dân số đông nhất thế giới và lãnh thổ rộng lớn; ngôn ngữ chính là tiếng Trung Quốc và thủ đô là Bắc Kinh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아시아 동부에 있는 나라. 세계 최대의 인구와 광대한 영토를 가진 사회주의 국가이다. 주요 언어는 중국어이고 수도는 베이징이다.