Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

도중

dojung[도중]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

trên đường

Danh từGốc Hán: 途中đồ trung

  1. 1

    trên đường

    Giữa lúc đang đi đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길을 가는 중간.

    • Tôi đã chứng kiến cảnh tai nạn đó trên đường về nhà.

    • Đang trên đường đến trường, Jisu nhớ ra mình để quên đồ dùng học tập nên chạy về nhà.

  2. 2

    trong khi, trong lúc

    Giữa lúc công việc đang được tiến hành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 진행되고 있는 일의 중간.

    • Bác sĩ phẫu thuật ngất xỉu giữa ca mổ nên ca mổ phải tạm dừng.

    • Đang giữa cuộc họp thì tiếng chuông điện thoại reo lên, mọi người đều nhìn về phía phát ra âm thanh.