Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

회담

sự hội đàm, buổi hội đàm

Danh từGốc Hán: 會談hội đàm

  1. 1

    sự hội đàm, buổi hội đàm

    Việc nhiều người có liên quan đến vấn đề nào đó tụ họp lại với nhau và cùng thảo luận về vấn đề đó. Hoặc cuộc họp đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제를 가지고 거기에 관련된 사람들이 모여서 토의함. 또는 그 토의.

    • Hội nghị thượng đỉnh của các nguyên thủ quốc gia trên thế giới đã được tổ chức tại Seoul.

    • Nội dung thảo luận trong cuộc hội đàm hôm đó hoàn toàn không được công bố.